CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi
Biểu đồ giá APF
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,48%
- 1 tháng
- -5,47%
- 3 tháng
- -7,98%
- 1 năm
- +22,24%
- 2 năm
- +3,75%
- 3 năm
- +17,40%
- 5 năm
- +69,32%
- Tất cả
- +235,76%
- Trần
- 47.600
- Sàn
- 35.200
- TC
- 41.400
- Mở
- 41.000
- Cao
- 41.600
- Thấp
- 41.000
- KL
- 2.700
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của APF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +60 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +60 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,8 tỷ
- 20 phiên
- +0,6 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/10 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| 30/09 | −6,6 tỷ | −176 nghìn cp |
| 31/12 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 09/10 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 04/10 | +0,9 tỷ | +16 nghìn cp |
| 03/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 02/10 | +0,8 tỷ | +14 nghìn cp |
| 30/09 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 27/09 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 26/09 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 25/09 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 16/09 | +0,6 tỷ | +11 nghìn cp |
| 11/09 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| 09/09 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 27/08 | +0,7 tỷ | +12 nghìn cp |
| 26/08 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 22/08 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 20/08 | +0,5 tỷ | +8 nghìn cp |
| 19/08 | +1,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2025 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| T09/2025 | −6,6 tỷ | −176 nghìn cp |
| T12/2024 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| T10/2024 | +2,2 tỷ | +37 nghìn cp |
| T09/2024 | +2,4 tỷ | +41 nghìn cp |
| T08/2024 | +4,8 tỷ | +82 nghìn cp |
| T07/2024 | +0,7 tỷ | +11 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| Q3/2025 | −6,6 tỷ | −176 nghìn cp |
| Q4/2024 | +2,4 tỷ | +42 nghìn cp |
| Q3/2024 | +7,9 tỷ | +134 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −7,3 tỷ | −193 nghìn cp |
| 2024 | +10,3 tỷ | +176 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,5 | 14,5 | 7,6 | −5,7 | 7,1 | 4,3 | −2,3 | −1,9 | −2,2 | −6,1 | −0,5 | 19,8 | |
| 2025 | −3,6 | 1,9 | −4,9 | −2,8 | 6,7 | 0,6 | 2,3 | −11,6 | −4,8 | −1,3 | 1,0 | 1,0 | −15,5 |
| 2024 | 10,1 | 4,3 | 2,8 | 8,1 | −3,2 | 3,3 | −0,1 | −1,2 | 0,3 | −8,0 | −3,1 | 4,6 | 17,8 |
| 2023 | 18,5 | −2,2 | 4,4 | 0,5 | −0,7 | 1,8 | −0,8 | −0,8 | −3,1 | −7,7 | 3,3 | −2,7 | 8,8 |
| 2022 | −3,9 | 3,5 | 4,8 | 2,0 | 9,2 | 15,0 | −1,5 | 2,0 | 1,0 | 0,1 | −11,3 | 2,7 | 23,5 |
| 2021 | 30,4 | 24,3 | 11,3 | −8,9 | 1,5 | 4,3 | −9,6 | 3,4 | 9,8 | 2,4 | 24,2 | −15,1 | 92,8 |
| 2020 | 5,3 | −5,5 | 5,8 | 18,1 | 24,0 | 3,4 | 3,9 | 0,8 | 6,1 | 15,0 | −2,5 | 5,6 | 109,7 |
| 2019 | 5,1 | −9,3 | 13,8 | 10,3 | −10,7 | −14,6 | 9,9 | −13,9 | −4,7 | 4,9 | −11,4 | 12,3 | −14,1 |
| 2018 | 3,5 | −2,9 | 3,0 | 10,1 | −7,1 | −0,5 | −5,9 | 2,8 | −3,6 | −3,4 | −6,0 | −6,3 | −16,5 |
| 2017 | 0,0 | −1,7 | −8,6 | 0,5 | 0,0 | −14,0 | |||||||
| TB | 7,9 | 3,2 | 5,4 | 3,5 | 3,0 | 2,0 | −0,4 | −2,2 | −1,0 | −0,4 | −0,6 | −1,3 | 25,8 |
| % năm tăng | 78% | 56% | 89% | 67% | 56% | 78% | 30% | 40% | 40% | 50% | 33% | 56% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về APF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về APF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về APF
Chưa có ý tưởng nào về APF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ360.217.560.000 đKỳquý 3/2026
- 360 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng41.500 đ · 06/11/2026
- 1.495 tỷ
- CP lưu hành
- 36.021.756
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu27.016.317
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu55.000 đ
- 08/06/2017
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đức Thắng6,94%2.501.523 CP
- Võ Văn Danh5,73%2.063.788 CP
- Vũ Lam Sơn3,18%1.147.266 CP
- Lê Tuấn Toàn2,92%1.050.597 CP
- Trần Ngọc Hải2,06%742.211 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Đức Thắng6,94%
- Võ Văn Danh5,73%
- Vũ Lam Sơn3,18%
- Lê Tuấn Toàn2,92%
- Trần Ngọc Hải2,06%
- Cổ đông khác79,16%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- Trồng cây lấy củ có chất bột
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá
- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm sau tinh bột, cồn thực phẩm...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 360.21 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 327.47 tỷ đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 297.70 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 270.64 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 225.54 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 220.08 tỷ đồng.
- 07/2021Tăng vốn điều lệ lên 200.07 tỷ đồng.
- 07/2019Tăng vốn điều lệ lên 165.35 tỷ đồng.
- 06/2018Tăng vốn điều lệ lên 150.32 tỷ đồng.
- 01/2018Tăng vốn điều lệ lên 130.72 tỷ đồng.
- 08/06/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 55,000 đ/CP.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 108.93 tỷ đồng.
- 08/2013Tăng vốn điều lệ lên 90.78 tỷ đồng. .
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 75.65 tỷ đồng.
- 06/2012Tăng vốn điều lệ lên 58.19 đồng. .
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 40.69 tỷ đồng. .
- 09/2008Tăng vốn điều lệ lên 32.59 tỷ đồng.
- 03/2006Tăng vốn điều lệ lên 18.93 tỷ đồng.
- 12/2003CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà Nước là Công ty Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi với vốn điều lệ ban đầu là 12.23 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 814
- LNST 28,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.505
- Nợ 1.176
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 297
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.583
- LNST 158
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.312
- Nợ 2.053
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 672
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng41.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng41.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.534 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 34.478 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 04/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 24/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 23/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 25/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 25/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20,22% (2.022đ/CP) |
| 02/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 17/10/2017 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,1% (1.510đ/CP) |
| 27/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 41,2% (4.120đ/CP) |
| 14/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36,9563% (3.696đ/CP) |
| 03/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 01/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30,4065% (3.041đ/CP) |
| 09/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 10/07/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 59,6498% (5.965đ/CP) |
| 31/07/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |