CTCP Chiếu xạ An Phú
Biểu đồ giá APC
- 1 ngày
- +5,77%
- 1 tuần
- -1,79%
- 1 tháng
- -3,51%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -27,63%
- 2 năm
- -17,91%
- 3 năm
- -45,00%
- 5 năm
- -75,66%
- Tất cả
- -72,77%
- Trần
- 6.300
- Sàn
- 4.700
- TC
- 5.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của APC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 25/06 | 0 tỷ | −49 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −49 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −9 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −72 cp |
| 06/02 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −63 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −62 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 07/03 | 0 tỷ | −5 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −72 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −55 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −75 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −52 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −54 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −98 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −72 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −63 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −305 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −127 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −385 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −98 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −63 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −305 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −132 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −98 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −92 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −430 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,7 | 0,0 | −10,0 | 1,6 | −6,3 | −6,7 | 3,6 | −3,4 | 1,8 | −3,5 | −15,4 | ||
| 2025 | 7,6 | 4,2 | 13,5 | −11,9 | 6,8 | 2,5 | 7,4 | 0,0 | −10,3 | −2,6 | −7,9 | −7,1 | −1,5 |
| 2024 | −18,0 | 3,8 | −12,5 | 1,4 | 7,0 | −3,9 | −1,4 | −1,4 | −4,2 | −1,5 | 1,5 | −2,9 | −29,8 |
| 2023 | −1,8 | −1,5 | −4,1 | −3,9 | 4,0 | −2,3 | −2,0 | −3,2 | −8,4 | −7,3 | −10,3 | 3,3 | −32,4 |
| 2022 | −4,7 | 4,1 | 3,1 | −22,9 | 6,2 | −13,5 | −3,0 | 2,5 | −12,7 | −10,9 | 5,6 | −8,3 | −45,7 |
| 2021 | −15,6 | 11,2 | 7,5 | −8,8 | −6,5 | 5,3 | −7,3 | 4,9 | 9,1 | −3,2 | 19,5 | −5,2 | 5,3 |
| 2020 | −1,2 | −11,0 | −27,0 | 26,9 | 8,8 | 0,3 | −1,9 | 17,8 | 0,2 | −8,9 | 21,6 | 5,2 | 20,0 |
| 2019 | 2,1 | −1,2 | 0,5 | −10,2 | −5,1 | −1,3 | −5,6 | −12,5 | −0,2 | 7,3 | −14,2 | 0,0 | −35,4 |
| 2018 | −12,7 | −1,1 | −46,1 | −19,0 | −9,0 | 5,3 | 5,7 | −7,9 | 21,0 | 2,6 | −3,2 | −10,0 | −62,0 |
| 2017 | 18,7 | 3,2 | 6,6 | 2,1 | −4,5 | 16,3 | 34,3 | 5,3 | 18,7 | 47,1 | 18,4 | 5,2 | 356,1 |
| TB | −1,8 | 1,2 | −6,8 | −4,5 | 0,2 | 0,2 | 3,0 | 0,2 | 1,5 | 1,9 | 3,4 | −2,2 | 19,4 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 50% | 40% | 50% | 50% | 40% | 40% | 50% | 30% | 56% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về APC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về APC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về APC
Chưa có ý tưởng nào về APC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ201.213.950.000 đKỳquý 3/2026
- 201 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.500 đ · 30/10/2026
- 109 tỷ
- CP lưu hành
- 19.905.025
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.981.005
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 14,82%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu7.100 đ
- 05/02/2010
Cổ đông lớn
- Võ Thùy Dương40,46%8.052.920 CP
- Công ty TNHH Thái Sơn22,4%4.459.654 CP
- Torus Capital Investments Pte. Ltd.14,42%2.870.720 CP
- Võ Thái Sơn4,38%871.100 CP
- Lê Thị Mỹ Duyên3,09%615.640 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Võ Thùy Dương40,46%
- Công ty TNHH Thái Sơn22,4%
- Torus Capital Investments Pte. Ltd.14,42%
- Võ Thái Sơn4,38%
- Lê Thị Mỹ Duyên3,09%
- Cổ đông khác15,25%
Ngành nghề kinh doanh
- Chiếu xạ khử trùng các loại thủy hải sản, các loại dụng cụ y tế...
- Dịch vụ bảo quản rau quả đông lạnh, các loại thực phẩm
- Chiếu xạ bảo quản các sản phẩm công nghiệp và tiêu dùng
- Bán buôn thủy hải sản, các sản phẩm từ thịt
- Đầu tư tài chính về cổ phiếu cổ phần...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/05/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 7,100 đ/CP.
- 02/05/2024Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 03/2020Tăng vốn điều lệ lên 201.21 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 120.2 tỷ đồng.
- 23/06/2011Công ty đổi tên thành CTCP An Phú Bình Dương.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 05/02/2010Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE với mã chứng khoán APC.
- 21/07/2009Công ty đổi tên thành CTCP Chiếu xạ An Phú.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 86.4 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng.
- 01/2007Công ty có vốn điều lệ là 60 tỷ đồng.
- 01/02/2005Công ty đổi tên thành CTCP Chiếu xạ Bình Dương.
- 20/01/2003Tiền thân là CTCP Chiếu xạ Thực phẩm, hoạt động theo GCNĐKKD sô 4603000059.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 37,9
- LNST 2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 729
- Nợ 193
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 115
- LNST −26,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 746
- Nợ 203
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 42,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -750 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.674 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -2,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -11,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/11/2019 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 23/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 18/11/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 30/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5000:833 |
| 10/01/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |