CTCP ANI
Biểu đồ giá ANI
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -2,29%
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +109,82%
- Trần
- 65.800
- Sàn
- 28.200
- TC
- 47.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của ANI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −900 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −900 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −27,6 | 14,9 | 0,0 | 0,0 | |||||||||
| TB | −27,6 | 14,9 | 0,0 | ||||||||||
| % năm tăng | — | — | — | — | — | — | — | 0% | 100% | 0% | — | — | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ANI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ANI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ANI
Chưa có ý tưởng nào về ANI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ239.992.700.000 đKỳquý 3/2026
- 240 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng47.000 đ · 06/11/2026
- 1.128 tỷ
- CP lưu hành
- 23.999.264
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.284.693
- 13,7%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 26/06/2026
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Anza73,33%17.598.193 CP
- Công ty TNHH Năng Lượng Ban Mê6,35%1.523.622 CP
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Mya5,28%1.268.267 CP
- Đặng Quang Đạt1,16%278.125 CP
- Lê Tuấn Anh0,19%46.370 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Anza73,33%
- Công ty TNHH Năng Lượng Ban Mê6,35%
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Mya5,28%
- Đặng Quang Đạt1,16%
- Lê Tuấn Anh0,19%
- Cổ đông khác13,69%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Đầu tư kinh doanh các công trình thủy điện vừa và nhỏ.
- Đầu tư, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị.
- Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình đường dây và trạm biến áp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 26/06/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 16,000 đ/CP.
- 22/01/2026Tổng Công ty lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam xác nhận hoàn tất đăng ký mã cổ phiếu với mã chứng khoán ANI.
- 22/12/2025Hoàn tất đăng ký trở thành công ty đại chúng.
- 21/07/2023Công ty không còn là công ty đại chúng và hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 07/06/2019Tăng vốn điều lệ lên 239.99 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 10/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 199.99 tỷ đồng.
- 28/06/2017Công ty tái cấu trúc và đổi tên thành CTCP ANI.
- 08/11/2016Tăng vốn điều lệ lên 159.99 tỷ đồng.
- 06/12/2010Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 27/12/2007Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 08/12/2006Cổ phiếu được niêm yết trên sàn HNX với mã chứng khoán SIC.
- 23/02/2006Tăng vốn điều lệ lên 22 tỷ đồng.
- 24/04/2005Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 22/03/2004Góp vốn điều lệ thành lập công ty 10 tỷ đồng.
- 24/12/2003Chuyển đổi thành CTCP Đầu tư - Phát triển sông Đà.
- 22/05/1993Chi nhánh Tổng Công ty Sông Đà được thành lập.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 237
- LNST 126
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.855
- Nợ 3.708
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 663
- LNST 239
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.663
- Nợ 3.703
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −475
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng47.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng47.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.550 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 40.956 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 34,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 09/04/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 09/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 24/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 23/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/10/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3863 |
| 09/10/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |