CTCP Cơ khí Xây dựng AMECC
Biểu đồ giá AMS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +19,44%
- 1 tháng
- +21,13%
- 3 tháng
- +28,17%
- 1 năm
- +16,53%
- 2 năm
- -7,53%
- 3 năm
- -9,47%
- 5 năm
- -47,24%
- Tất cả
- +6,57%
- Trần
- 9.000
- Sàn
- 6.800
- TC
- 7.900
- Mở
- 8.600
- Cao
- 8.900
- Thấp
- 8.100
- KL
- 177.800
- GT
- 1,5 tỷ
Mô hình giá của AMS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +36 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,8 tỷ | +85 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −62 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,0 tỷ | +117 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,5 tỷ | −73 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,6 tỷ | +113 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,5 tỷ | +54 nghìn cp |
| 2025 | +0,6 tỷ | +113 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 2,6 | 16,7 | 13,2 | 1,9 | −29,5 | −9,6 | 6,1 | 4,3 | 1,4 | 19,4 | 18,0 | |
| 2025 | −6,3 | −3,4 | −3,5 | −10,7 | 0,0 | 6,7 | −1,2 | 1,2 | −2,5 | 2,5 | −3,8 | −1,2 | −20,8 |
| 2024 | −1,9 | 3,9 | 1,9 | −3,8 | 1,0 | 12,5 | −0,8 | −10,5 | −2,9 | 0,0 | −3,1 | 1,1 | −4,0 |
| 2023 | 25,3 | 1,5 | 46,6 | −11,8 | 9,2 | −2,8 | 11,7 | −0,8 | −11,4 | −1,1 | 1,1 | 1,9 | 74,4 |
| 2022 | −23,3 | 2,5 | 3,3 | −21,7 | 3,9 | −18,1 | −1,1 | 1,1 | −9,2 | −10,3 | −4,3 | −11,9 | −62,9 |
| 2021 | 64,8 | −24,9 | 11,9 | −13,9 | −1,9 | 6,9 | −17,3 | 36,2 | 37,9 | 15,8 | −12,1 | −8,6 | 80,6 |
| 2020 | 7,3 | −1,3 | −5,6 | 4,3 | −12,6 | 30,7 | 1,2 | −7,2 | 7,8 | 3,7 | 17,6 | −3,2 | 42,4 |
| 2019 | 6,1 | −7,0 | 8,8 | 0,0 | −6,9 | 0,0 | −7,6 | 19,8 | 2,4 | −6,0 | −6,2 | −9,3 | −9,3 |
| 2018 | 27,5 | −2,2 | −7,0 | −1,3 | −15,1 | 4,3 | 4,3 | 9,7 | 2,5 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | 20,5 |
| 2017 | −26,9 | 11,8 | −6,0 | 3,1 | 38,5 | −5,7 | 12,4 | −10,0 | −1,1 | −13,7 | |||
| TB | 11,1 | −3,1 | 4,6 | −3,4 | −2,6 | 1,4 | 1,8 | 5,0 | 4,1 | −0,3 | −1,3 | −5,0 | 15,1 |
| % năm tăng | 56% | 44% | 60% | 30% | 40% | 60% | 40% | 60% | 60% | 50% | 22% | 22% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AMS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AMS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AMS
Chưa có ý tưởng nào về AMS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ600.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 600 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.600 đ · 06/11/2026
- 516 tỷ
- CP lưu hành
- 60.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu18.000.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại13,23%
- 35,77%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.200 đ
- 06/02/2017
Cổ đông lớn
- Sankyu Inc.35,05%21.030.000 CP
- Nguyễn Văn Thọ19,09%11.454.614 CP
- Nguyễn Văn Nghĩa17,32%10.392.000 CP
- Nguyễn Đăng Minh3,91%2.347.000 CP
- Đinh Ngọc Thắng0,93%560.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Sankyu Inc.35,05%
- Nguyễn Văn Thọ19,09%
- Nguyễn Văn Nghĩa17,32%
- Nguyễn Đăng Minh3,91%
- Đinh Ngọc Thắng0,93%
- Cổ đông khác23,69%
Ngành nghề kinh doanh
- Gia công cơ khí, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn, lắp đặt và gia công, chế tạo kết cấu thép, lắp đặt đường ống chịu áp lực; hệ thống hút bụi; lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp...
- Tư vấn thiết kế các công trình công nghiệp, bán buôn máy móc, thiết bị và vật tư sắt thép các loại...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 3/2023Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng
- 2/2023Tăng vốn điều lệ lên 378.35 tỷ đồng.
- 27/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 333 tỷ đồng. .
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 25/04/2016CT được đổi tên thành CTCP Cơ khí xây dựng AMECC.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 9/2012Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 31/08/2011Chính thức trở thành công ty đại chúng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 01/02/2008Tiền thân là CTCP LISEMCO 2 được thành lập với VĐL là 50 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.009
- LNST 64,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.721
- Nợ 3.742
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 45,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.515
- LNST 54,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.911
- Nợ 3.049
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 236
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.477 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.315 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 28/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |