Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm DBV
Biểu đồ giá AIC
- 1 ngày
- +4,17%
- 1 tuần
- -7,41%
- 1 tháng
- -2,60%
- 3 tháng
- -11,76%
- 1 năm
- -21,05%
- 2 năm
- -40,94%
- 3 năm
- -37,50%
- 5 năm
- -51,92%
- Tất cả
- -48,28%
- Trần
- 9.400
- Sàn
- 7.000
- TC
- 8.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của AIC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,0 | −1,9 | −8,8 | 3,2 | −7,3 | −1,1 | −2,3 | −7,0 | −3,7 | 5,2 | −7,4 | −25,0 | |
| 2025 | 9,0 | −7,4 | 8,0 | −5,0 | 3,5 | −10,9 | 3,8 | −7,3 | 2,9 | −2,9 | −9,8 | 8,7 | −9,9 |
| 2024 | 4,8 | −9,8 | −7,2 | 3,1 | −9,1 | 7,5 | −7,0 | 0,0 | −4,2 | 4,3 | 8,3 | −14,6 | −24,0 |
| 2023 | 16,7 | 41,8 | −28,1 | −3,0 | 1,0 | 8,2 | −0,9 | 0,0 | −7,6 | 8,2 | 16,2 | 19,7 | 73,8 |
| 2022 | −10,8 | 3,5 | 0,0 | −10,3 | −16,8 | 10,1 | −10,8 | 1,9 | −8,3 | 6,0 | −25,5 | 6,3 | −46,8 |
| 2021 | 19,0 | 11,1 | −13,1 | −7,2 | 4,7 | −3,7 | −3,8 | 18,4 | 11,5 | −4,2 | 0,0 | ||
| TB | 4,7 | 7,5 | −4,2 | −4,2 | −6,0 | 3,1 | −3,5 | −2,7 | −0,4 | 5,4 | −3,0 | 4,0 | −1,7 |
| % năm tăng | 80% | 50% | 33% | 33% | 33% | 67% | 17% | 17% | 33% | 83% | 40% | 60% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AIC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AIC
Chưa có ý tưởng nào về AIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.500 đ · 06/11/2026
- 750 tỷ
- CP lưu hành
- 100.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.000.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại24,93%
- 75,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.400 đ
- 08/01/2021
Cổ đông lớn
- DB Insurance Co.,Ltd75%75.000.000 CP
- Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ11,55%11.550.000 CP
- Trần Sỹ Tiến3,78%3.781.817 CP
- Nguyễn Ngọc Nghị2,43%2.432.500 CP
- Nguyễn Thành Quang0,74%736.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- DB Insurance Co.,Ltd75%
- Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ11,55%
- Trần Sỹ Tiến3,78%
- Nguyễn Ngọc Nghị2,43%
- Nguyễn Thành Quang0,74%
- Cổ đông khác6,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Bảo hiểm hàng không.
- Bảo hiểm tài sản.
- Bảo hiểm kỹ thuật.
- Bảo hiểm tàu thuyền.
- Bảo hiểm hàng hóa.
- Bảo hiểm xe cơ giới.
- Bảo hiểm sức khỏe.
- Bảo hiểm trách nhiệm...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/02/2025Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hàng không đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm DBV.
- 18/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 08/01/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,400 đ/ CP.
- 16/05/2017Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- 01/07/2016Đổi tên thành Tổng Công ty Bảo hiểm Hàng không.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 23/04/2008Tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hàng không, được thành lập theo giấy phép số 49 GP/KDBH do Bộ Tài Chính cấp, với số vốn điều lệ ban đầu là 500 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 7,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.815
- Nợ 5.657
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −129
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 32,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.853
- Nợ 4.712
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 289
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 20,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 368 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.576 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 0,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/11/2020 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |