CTCP Thực phẩm Nông Sản xuất khẩu Sài Gòn
145.900−3.100(-2,08%)
Biểu đồ giá AGX
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -2,08%
- 1 tuần
- +12,23%
- 1 tháng
- +17,66%
- 3 tháng
- -7,01%
- 1 năm
- -5,47%
- 2 năm
- +103,46%
- 3 năm
- +327,11%
- 5 năm
- +576,09%
- Tất cả
- +1.026,64%
- Trần
- 141.100
- Sàn
- 104.300
- TC
- 122.700
- Mở
- 141.000
- Cao
- 141.000
- Thấp
- 130.000
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
100130.000
139.900100
100105.100
140.000100
100105.000
141.000100
Dư mua 400Dư bán 300
Mô hình giá của AGX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 56/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −25,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −25,6 tỷ | −165 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −25,6 tỷ | −165 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −25,6 tỷ | −165 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,2 | 9,2 | 2,8 | 38,7 | −26,3 | −23,6 | −4,4 | −12,2 | 16,7 | −15,6 | 12,2 | −10,3 | |
| 2025 | −8,1 | 20,6 | 21,1 | 54,1 | 5,9 | 4,1 | −11,7 | 2,7 | 11,1 | −5,1 | 1,6 | 2,6 | 127,2 |
| 2024 | 5,5 | 0,0 | 44,8 | −14,5 | 14,1 | 21,4 | 11,1 | 0,0 | 4,1 | −0,1 | 4,3 | −2,6 | 111,9 |
| 2023 | −10,0 | 12,0 | 14,8 | −8,9 | 1,3 | −3,5 | −9,1 | 8,3 | 6,8 | −21,9 | 13,6 | 0,0 | −3,9 |
| 2022 | 0,0 | −7,5 | 4,1 | −0,2 | −2,4 | −1,3 | −5,4 | 7,2 | −0,3 | −3,7 | 0,0 | 14,4 | 3,1 |
| 2021 | 17,2 | 1,6 | −6,7 | 5,7 | −10,8 | −1,5 | −7,7 | 1,7 | 4,9 | −3,2 | 24,2 | 3,9 | 27,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −51,9 | 0,0 | 85,4 | 12,0 | 3,0 | −3,0 | 6,8 | 3,6 | 8,6 | 0,0 | 20,2 |
| 2019 | 30,9 | −3,6 | 4,0 | −9,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,3 | 0,0 | −31,2 | 34,2 | 0,0 | 28,5 |
| 2018 | 39,8 | 0,0 | 53,6 | −26,8 | 0,3 | 2,9 | −3,1 | −9,3 | 0,8 | −28,2 | 36,1 | −1,6 | 38,1 |
| 2017 | 0,0 | −37,4 | 0,0 | 127,2 | −8,3 | 1,0 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | −36,6 | −22,7 | 0,0 | −9,6 |
| TB | 8,6 | −0,5 | 8,7 | 16,5 | 5,9 | 1,1 | 1,3 | 1,3 | 5,1 | −14,2 | 11,1 | 1,8 | 38,1 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 70% | 40% | 50% | 50% | 30% | 50% | 70% | 10% | 78% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AGX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AGX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AGX
Chưa có ý tưởng nào về AGX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ108.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 108 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng145.900 đ · 06/11/2026
- 1.576 tỷ
- CP lưu hành
- 10.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.620.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 18,33%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 14/09/2015
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Phát Triển VF24,54%2.650.608 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại An Long23,05%2.488.936 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Sg19,09%2.061.400 CP
- Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên18,33%1.980.000 CP
- Lê Ngọc Khoa5,77%623.114 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Phát Triển VF24,54%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại An Long23,05%
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Sg19,09%
- Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên18,33%
- Lê Ngọc Khoa5,77%
- Cổ đông khác9,22%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thực phẩm và đồ uống
- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa
- Sản xuất các sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Sản xuất hoá chất và các sản phẩm hoá chất
- Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 3/2016Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng
- 14/09/2015ngày giao dịch đầu tiên của AGX trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 20,000 đồng/CP .
- 04/08/2015Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là AGX.
- 8/2009Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 29/06/2007CTCP Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn chính thức được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận là Công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- Chuyển sang Công ty cổ phần theo Quyết định số 5674/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Ủy ban Nhân dân Thành phố và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/7/2006 với vốn điều lệ 50 tỷ đồng.
- Tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập từ ngày 22 tháng 9 năm 1976.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Thực phẩm Agrex Saigon——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.989
- LNST 523
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.701
- Nợ 144
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 409
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng145.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng145.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 19/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |