CTCP Dược phẩm Agimexpharm
Biểu đồ giá AGP
- 1 ngày
- -0,34%
- 1 tuần
- -2,03%
- 1 tháng
- +3,21%
- 3 tháng
- -8,83%
- 1 năm
- -14,95%
- 2 năm
- -2,96%
- 3 năm
- +73,05%
- 5 năm
- +133,82%
- Tất cả
- +226,19%
- Trần
- 34.500
- Sàn
- 25.500
- TC
- 30.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của AGP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −17 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −17 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | 0 tỷ | −33 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 20/09 | 0 tỷ | +33 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | +4 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,1 | 5,9 | −4,1 | 1,3 | 6,7 | −6,1 | −2,9 | −10,9 | −7,1 | 8,1 | −2,0 | −11,3 | |
| 2025 | 0,0 | 7,0 | −1,4 | 8,8 | 9,7 | −0,2 | −0,5 | −2,7 | −4,0 | −2,0 | 3,8 | −7,6 | 9,7 |
| 2024 | 1,9 | 12,8 | 18,7 | 10,4 | 15,7 | −1,3 | 1,8 | −1,7 | −0,2 | −2,8 | 0,2 | 0,0 | 67,5 |
| 2023 | 5,0 | 3,9 | 10,5 | 0,7 | −3,8 | 13,3 | −1,5 | −0,8 | 0,0 | −2,4 | −0,8 | 6,6 | 33,5 |
| 2022 | −13,4 | 10,1 | 2,9 | −3,7 | 2,3 | −2,0 | 5,6 | 9,2 | −4,0 | −9,7 | 2,5 | 9,0 | 5,9 |
| 2021 | −6,5 | 0,0 | 6,3 | 3,0 | 6,2 | −0,5 | 2,1 | 76,4 | −21,2 | −2,0 | 7,0 | −2,9 | 56,4 |
| 2020 | 20,1 | −10,5 | 14,6 | −6,7 | −2,7 | −4,4 | −4,1 | 13,6 | −11,3 | −4,0 | −5,3 | 20,4 | 13,3 |
| 2019 | 25,1 | 0,0 | 27,9 | −27,5 | 20,2 | −27,9 | 34,3 | 15,0 | −2,4 | −11,3 | −17,8 | −11,2 | −1,8 |
| 2018 | 1,9 | −1,9 | 20,3 | 0,0 | 12,5 | 0,0 | 0,0 | 14,9 | −2,5 | −23,1 | 0,5 | −9,5 | 6,0 |
| 2017 | −4,2 | 19,9 | 0,0 | −0,4 | −0,6 | −15,1 | 0,0 | −7,9 | 0,0 | 0,5 | 6,1 | 0,0 | −5,2 |
| TB | 3,1 | 4,7 | 9,6 | −1,4 | 6,6 | −4,4 | 3,5 | 10,5 | −5,3 | −4,9 | −0,4 | 0,5 | 20,6 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 70% | 50% | 70% | 10% | 40% | 50% | 0% | 20% | 67% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AGP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AGP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AGP
Chưa có ý tưởng nào về AGP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ358.104.210.000 đKỳquý 3/2026
- 358 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.900 đ · 06/11/2026
- 1.035 tỷ
- CP lưu hành
- 35.810.421
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.114.690
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu55.000 đ
- 06/10/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm28,9%10.348.611 CP
- Phạm Uyên Nguyên13,72%4.914.297 CP
- Nguyễn Văn Kha12,23%4.379.904 CP
- Công ty Cổ Phần Liên Phát Vũng Tàu6,15%2.202.753 CP
- Phạm Thị Bích Thủy1,75%628.186 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm28,9%
- Phạm Uyên Nguyên13,72%
- Nguyễn Văn Kha12,23%
- Công ty Cổ Phần Liên Phát Vũng Tàu6,15%
- Phạm Thị Bích Thủy1,75%
- Cổ đông khác37,24%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.
- Mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện.
- Mua bán thuốc, dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, mỹ phẩm.
- Mua bán nguyên phụ liệu, sản xuất nước uống..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 358.10 tỷ đồng.
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 306.07 tỷ đồng.
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 266.15 tỷ đồng.
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 231.43 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 206.64 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 21 mốc ↓
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 179.69 tỷ đồng.
- 10/2019Tăng vốn điều lệ lên 128.35 tỷ đồng.
- 05/2018Tăng vốn điều lệ lên 96.26 tỷ đồng.
- 04/2017Tăng vốn điều lệ lên 74.05 tỷ đồng.
- 06/10/2015Cổ phiếu AGP giao dịch lần đầu trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 55,000 đ/CP.
- 14/09/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là AGP.
- 7/2015Tăng vốn điều lệ lên 43.55 tỷ đồng.
- 11/2014Tăng vốn điều lệ lên 39.59 tỷ đồng.
- 10/2012Tăng vốn điều lệ lên 26.4 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 22 tỷ đồng.
- 2013Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng.
- 03/06/2004Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi CTCP Dược Phẩm An Giang theo GCNĐKKD số 5203000020 do sở KH&ĐT tỉnh An Giang cấp với VĐL ban đầu là 6.777 tỷ đồng.
- 29/12/2003Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang CTCP theo quyết định số 2778/QĐ-UB của UBND tỉnh An Giang.
- 07/12/1996Công ty Dược Phẩm An Giang chính thức được thành lập theo quyết định số 82/QĐ-UB của UBND tỉnh An Giang trên cơ sở sáp nhập công ty Dược & Vật tư y tế An Giang vào Xí nghiệp Dược An Giang 2.
- 1992Công ty chuyển thành DNNN với tên đầy đủ là Xí nghiệp Liên Hiệp Dược An Giang (ANGIPHARMA).
- 10/06/1981Tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm An Giang, được thành lập theo quyết định số 52/QĐ-UB của UBND tỉnh An Giang.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 239
- LNST 9,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.460
- Nợ 847
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 26,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 848
- LNST 52,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.364
- Nợ 909
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 138
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 20,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.387 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.140 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 26/11/2025 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 05/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/04/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 30/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 03/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/07/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 12/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 03/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 20/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/11/2016 | Quyền mua | Quyền mua 20:13 |
| 25/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |