CTCP AAV Group
Biểu đồ giá AAV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -7,81%
- 1 năm
- -9,23%
- 2 năm
- -6,35%
- 3 năm
- +37,21%
- 5 năm
- -77,21%
- Tất cả
- -43,21%
- Trần
- 6.600
- Sàn
- 5.000
- TC
- 5.800
- Mở
- 5.800
- Cao
- 5.800
- Thấp
- 5.800
- KL
- 2.300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của AAV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −38 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,6 tỷ | −96 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,6 tỷ | +89 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +24 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −34 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −45 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −68 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/01 | 0 tỷ | −84 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −74 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −38 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −75 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −43 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −94 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −26 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −74 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −43 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −194 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −26 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −112 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −238 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −187 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,9 | 5,2 | 37,7 | −11,9 | −1,4 | −2,7 | −7,0 | −9,1 | −1,7 | 0,0 | 0,0 | −6,3 | |
| 2025 | −6,8 | 1,5 | 0,0 | 21,7 | −9,5 | −13,2 | −1,5 | −7,7 | −6,7 | 8,9 | 13,1 | −8,7 | −13,7 |
| 2024 | −7,3 | 2,6 | −5,1 | 32,4 | 40,8 | −20,3 | 14,5 | 4,8 | −3,0 | −7,8 | 15,3 | 7,4 | 78,0 |
| 2023 | 14,0 | −20,4 | 0,0 | 10,3 | 32,6 | −5,3 | 33,3 | −19,4 | −15,5 | −22,4 | 10,5 | −2,4 | −4,7 |
| 2022 | −7,2 | 11,0 | −11,9 | −31,3 | −16,3 | −30,9 | 8,3 | 0,1 | −23,6 | −26,5 | 0,0 | −14,0 | −81,1 |
| 2021 | −22,0 | 11,1 | 21,5 | −5,0 | 4,7 | 0,6 | −9,7 | 83,1 | 30,4 | −1,4 | −8,5 | −11,6 | 81,0 |
| 2020 | −9,1 | −15,0 | −29,4 | 0,0 | 16,6 | −1,7 | −18,2 | 44,4 | 40,1 | −23,1 | 8,5 | 97,5 | 70,5 |
| 2019 | −4,9 | −2,0 | 5,3 | 3,0 | −3,0 | 0,0 | 13,4 | 7,8 | −18,2 | −1,1 | −4,5 | 3,5 | −4,2 |
| 2018 | 29,3 | −25,0 | −9,9 | −22,0 | 4,9 | −1,9 | |||||||
| TB | −6,4 | −0,8 | 2,3 | 2,4 | 8,1 | −9,2 | 6,9 | 8,8 | −0,9 | −10,6 | 4,9 | 8,7 | 18,0 |
| % năm tăng | 13% | 63% | 38% | 50% | 50% | 13% | 56% | 56% | 22% | 11% | 63% | 38% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AAV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AAV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AAV
Chưa có ý tưởng nào về AAV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ689.876.610.000 đKỳquý 3/2026
- 690 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.900 đ · 06/11/2026
- 407 tỷ
- CP lưu hành
- 68.987.661
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu51.740.745
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,97%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu6.800 đ
- 25/06/2018
Cổ đông lớn
- Phạm Quang Khánh23,57%16.261.920 CP
- Phạm Thanh Tùng5,6%3.861.520 CP
- Trần Văn Lý5,2%3.585.600 CP
- Lê Việt Hùng4,87%3.358.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Quang Khánh23,57%
- Phạm Thanh Tùng5,6%
- Trần Văn Lý5,2%
- Lê Việt Hùng4,87%
- Cổ đông khác60,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư kinh doanh Bất động sản.
- Thương mại xuất nhập khẩu máy móc thiết bị công trình xây dựng.
- Thi công xây dựng công trình.
- Kinh doanh thương mại viên gỗ nén, thực phẩm.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 26/05/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 6,800 đ/CP.
- 15/05/2026Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 689.87 tỷ đồng.
- 10/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 666.56 tỷ đồng.
- 30/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 366.56 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 04/2019Tăng vốn điều lệ lên 318.75 tỷ đồng.
- 01/2019Tăng vốn điều lệ lên 143.75 tỷ đồng.
- 25/06/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HNX với giá tham chiếu là 12,200 đ/CP.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 12/04/2010Công ty thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 98,9
- LNST −3,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.398
- Nợ 675
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −239
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 318
- LNST −21,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.425
- Nợ 680
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −13,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.066 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.956 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -10,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -6,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -17,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:7 |
| 08/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/03/2019 | Quyền mua | Quyền mua 5000:6087 |
| 04/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |