NTLHOSE

CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm · Bất động sản

12.1000(0,00%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá NTL

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
0,00%
1 tuần
+2,54%
1 tháng
+4,76%
3 tháng
-11,68%
1 năm
-28,87%
2 năm
-35,33%
3 năm
+31,95%
5 năm
-18,19%
Tất cả
+23,34%
Trần
13.000
Sàn
11.300
TC
12.150
Mở
12.250
Cao
12.300
Thấp
12.050
KL
97.300
GT
1,2 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
26.10012.050
12.1001.500
33.80012.000
12.1504.500
1.50011.950
12.20012.700
Dư mua 61.400Dư bán 18.700

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaTrung tính 56/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 06/11/2026
5 phiên
−0,1 tỷ
20 phiên
−0,5 tỷ
60 phiên
−14,2 tỷ
1 năm
+14,8 tỷ

Mua ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
06/110 tỷ+4 nghìn cp
05/11+0,1 tỷ+7 nghìn cp
04/11−0,1 tỷ−5 nghìn cp
03/110 tỷ−2 nghìn cp
02/11−0,1 tỷ−10 nghìn cp
30/10−0,3 tỷ−22 nghìn cp
29/10−0,2 tỷ−16 nghìn cp
28/10−0,3 tỷ−24 nghìn cp
27/100 tỷ−800 cp
26/10−0,1 tỷ−8 nghìn cp
23/10+0,8 tỷ+62 nghìn cp
22/10−0,1 tỷ−6 nghìn cp
21/10+0,2 tỷ+16 nghìn cp
20/10+0,6 tỷ+47 nghìn cp
19/100 tỷ+900 cp
16/10+0,2 tỷ+20 nghìn cp
15/10−0,2 tỷ−21 nghìn cp
14/10−0,7 tỷ−56 nghìn cp
13/10−0,6 tỷ−50 nghìn cp
12/10+0,2 tỷ+20 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 08/10/2026
5 phiên
0 tỷ
20 phiên
+0,1 tỷ
60 phiên
0 tỷ
1 năm
−0,8 tỷ

Mua ròng 12 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
08/100 tỷ+400 cp
05/100 tỷ+400 cp
01/100 tỷ+1 nghìn cp
30/090 tỷ+200 cp
29/090 tỷ+200 cp
22/090 tỷ+200 cp
21/090 tỷ+200 cp
18/090 tỷ+200 cp
17/090 tỷ+200 cp
16/090 tỷ+200 cp
15/090 tỷ+200 cp
14/090 tỷ+200 cp
13/070 tỷ0 cp
03/07−0,1 tỷ−4 nghìn cp
01/07+0,1 tỷ+4 nghìn cp
24/060 tỷ−100 cp
18/060 tỷ+200 cp
17/060 tỷ+400 cp
16/060 tỷ+400 cp
12/060 tỷ+1 nghìn cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
2026−7,1−0,3−4,72,5−3,6−4,1−10,7−8,8−8,83,52,5−34,1
2025−9,59,9−9,6−12,419,46,36,6−0,8−4,1−1,6−0,87,26,1
202415,07,316,73,818,6−0,812,8−12,1−1,1−1,1−11,8−0,350,1
202319,0−11,67,329,83,31,310,5−4,814,0−19,824,74,391,7
2022−16,45,71,1−12,3−11,1−6,311,3−5,7−6,7−28,53,7−15,0−59,7
20212,214,2−3,2−9,86,65,710,625,4−9,334,8−9,83,781,9
2020−9,2−5,1−23,613,15,3−9,0−5,610,99,8−4,724,119,716,1
20190,8−2,4−1,334,10,95,97,2−2,8−9,11,72,16,045,5
20181,2−6,20,41,2−2,02,53,6−2,72,47,552,216,590,6
2017−1,88,4−0,9−6,18,8−2,51,3−0,4−3,40,07,65,816,4
TB−0,62,0−1,84,44,6−0,14,8−0,2−1,6−0,810,25,337,6
% năm tăng50%50%40%60%70%50%80%20%30%40%67%78%89%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về NTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…