CTCP Tập đoàn Đầu tư ATS
Biểu đồ giá ATS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -5,26%
- 1 năm
- -0,43%
- 2 năm
- +44,44%
- 3 năm
- +108,93%
- 5 năm
- -30,36%
- Tất cả
- +60,27%
- Trần
- 25.700
- Sàn
- 21.100
- TC
- 23.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của ATS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −200 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −22 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −27,2 | 19,5 | 17,6 | 0,0 | 0,0 | −9,9 | 0,0 | 5,3 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | −12,7 | |
| 2025 | −18,7 | 63,1 | −34,7 | 23,1 | −1,2 | −7,0 | 8,8 | 12,5 | 11,1 | 27,5 | 16,5 | −9,8 | 78,7 |
| 2024 | −26,8 | −13,8 | −33,6 | 44,6 | −6,7 | 8,0 | 72,7 | −4,8 | 0,0 | −7,0 | −32,4 | 20,0 | −24,2 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −7,8 | 0,0 | −7,6 | 22,7 | −14,8 | −20,0 | 17,4 | 3,7 | −12,5 | 102,0 | 53,5 |
| 2022 | 4,0 | −17,5 | −11,2 | −26,4 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 1,3 | 0,0 | 3,2 | 0,0 | −19,4 | −57,4 |
| 2021 | −7,9 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | 9,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | −17,9 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,6 | 0,0 | 0,0 | −1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,8 | 12,5 |
| 2019 | 1,5 | −2,0 | −11,1 | −17,5 | −3,2 | −3,3 | −25,7 | 0,0 | 9,6 | 0,0 | 0,0 | 51,9 | −15,5 |
| 2018 | −17,0 | −18,8 | 25,0 | −8,5 | −1,1 | −25,7 | 28,6 | −17,3 | 1,3 | 0,3 | 7,4 | −4,4 | −37,1 |
| 2017 | −0,9 | 23,8 | 5,4 | −0,7 | 32,4 | −9,4 | −33,1 | 65,1 | 38,9 | 0,0 | 58,0 | 56,2 | 482,1 |
| TB | −9,3 | 5,4 | −5,0 | −1,4 | 1,3 | −1,5 | 2,5 | 4,2 | 6,8 | 2,8 | 4,1 | 25,2 | 52,7 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 30% | 20% | 10% | 30% | 30% | 40% | 50% | 40% | 33% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ATS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ATS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ATS
Chưa có ý tưởng nào về ATS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ35.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 35 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.400 đ · 06/11/2026
- 81,9 tỷ
- CP lưu hành
- 3.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.225.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.300 đ
- 29/03/2016
Cổ đông lớn
- Trương Nguyễn Hoàng Việt19,94%698.060 CP
- Trần Thị Thanh9,93%347.700 CP
- Nguyễn Thị Thúy9,67%338.610 CP
- Trần Thị Thuý Hằng4,97%174.000 CP
- Châu Thị Sương Mai4,92%172.230 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trương Nguyễn Hoàng Việt19,94%
- Trần Thị Thanh9,93%
- Nguyễn Thị Thúy9,67%
- Trần Thị Thuý Hằng4,97%
- Châu Thị Sương Mai4,92%
- Cổ đông khác50,55%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
Bán buôn đồ uống, chi tiết
- Bán buôn đồ uống có cồn.
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, chi tiết
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (không bao gồm kinh doanh vũ trường, phòng hát karaoke).
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke).
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, chi tiết: Cho thuê và điều hành bất động sản với quyền sở hữu, quyền sử dụng và đi thuê.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2024CTCP Tập Đoàn Dược Phẩm Atesco đổi tên thành CTCP Tập đoàn Đầu tư ATS.
- 29/03/2016Ngày giao dịch đầu tiên của ATS trên HNX với giá đóng của cuối phiên là 14,600 đồng/cổ phiếu.
- 10/03/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận Niêm yết trên HNX với mã chứng khoán ATS.
- 10/2014Công ty chuyển đổi mô hình từ Công ty TNHH thành CTCP và đổi tên thành CTCP Suất ăn Công nghiệp Atesco với vốn điều lệ đăng ký là 35 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Giải trí Mùa Thu được thành lập vào ngày 01/12/1998.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 26,7
- LNST 0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 64,4
- Nợ 19,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 47,5
- LNST 0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 49,9
- Nợ 5,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 163,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 143 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.722 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.