CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang · Chế biến Thủy sản
Biểu đồ giá ACL
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -11,29%
- 1 năm
- -12,97%
- 2 năm
- -3,51%
- 3 năm
- -9,61%
- 5 năm
- -26,52%
- Tất cả
- +14,35%
- Trần
- 11.750
- Sàn
- 10.250
- TC
- 11.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của ACL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chế biến Thủy sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +111 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +740 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −305 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −519 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −519 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −16 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −13 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −63 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −3 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −13 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −61 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −54 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 07/03 | 0 tỷ | −19 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −45 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −26 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −67 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −61 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −63 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −519 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −41 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −69 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −68 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −63 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −719 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −182 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −850 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,7 | 1,1 | −6,5 | 2,3 | −3,8 | −1,2 | −5,2 | 2,5 | −6,6 | −2,2 | −1,3 | −20,8 | |
| 2025 | −0,4 | −1,2 | −5,2 | −11,6 | 7,6 | 4,6 | 7,8 | 2,5 | 9,0 | 0,4 | 4,5 | 4,0 | 21,8 |
| 2024 | 1,2 | 10,0 | −1,5 | −5,4 | 2,0 | 1,6 | −2,0 | −4,0 | −0,8 | 0,4 | −5,1 | 4,9 | 0,4 |
| 2023 | 15,2 | −0,5 | 2,6 | −0,4 | 0,4 | 13,6 | 1,5 | 6,0 | −4,9 | −12,9 | 7,2 | −6,7 | 19,1 |
| 2022 | −9,4 | 21,1 | 30,3 | 19,0 | −13,3 | −8,7 | −22,8 | 7,2 | −26,4 | −18,2 | −5,8 | −7,5 | −41,6 |
| 2021 | −16,8 | 12,7 | −4,0 | −3,0 | −8,7 | 11,1 | −11,2 | 12,2 | −2,3 | 20,1 | 14,4 | 7,1 | 27,1 |
| 2020 | −3,0 | −11,5 | −12,1 | 5,2 | 33,7 | −11,7 | 23,4 | 28,1 | −9,3 | −12,3 | 4,8 | 12,7 | 39,0 |
| 2019 | 37,1 | −4,5 | −7,6 | 15,7 | −8,3 | −1,0 | −4,3 | −7,4 | −1,2 | −16,7 | −14,5 | 3,1 | −18,2 |
| 2018 | −3,5 | 6,1 | 1,4 | 12,0 | 5,7 | 0,6 | 14,0 | 5,2 | 48,5 | 44,0 | 23,7 | 0,0 | 292,0 |
| 2017 | 0,0 | 7,9 | −12,8 | 4,9 | 2,3 | −1,3 | 1,0 | −0,3 | −1,6 | 2,3 | 1,0 | −6,8 | −5,0 |
| TB | 1,9 | 4,1 | −1,6 | 3,9 | 1,8 | 0,8 | 0,2 | 5,2 | 0,4 | 0,5 | 3,4 | 1,2 | 37,2 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 30% | 60% | 60% | 50% | 50% | 70% | 20% | 50% | 67% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ACL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ACL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ACL
Chưa có ý tưởng nào về ACL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ501.590.190.000 đKỳquý 3/2026
- 502 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.000 đ · 05/11/2026
- 552 tỷ
- CP lưu hành
- 50.159.019
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.031.803
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,14%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu81.000 đ
- 05/09/2007
Cổ đông lớn
- Trần Thị Vân Loan54,83%27.500.000 CP
- Nguyễn Thương Nhật Vi5,96%2.989.950 CP
- Trần Thị Thu Vân4,62%2.315.359 CP
- Trần Tuấn Khanh2,74%1.374.759 CP
- Trần Tuấn Nam2,62%1.315.359 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Thị Vân Loan54,83%
- Nguyễn Thương Nhật Vi5,96%
- Trần Thị Thu Vân4,62%
- Trần Tuấn Khanh2,74%
- Trần Tuấn Nam2,62%
- Cổ đông khác29,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản.
- Mua bán cá và thủy sản.
- Mua bán hóa chất, dụng cụ dùng trong sản xuất và chế biến thủy sản.
- Nuôi trồng thủy sản….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2020Tăng vốn điều lệ lên 501.6 tỷ đồng.
- 2019Đầu tư thêm 4 hệ thống dây chuyền cấp đông IQF.
- 2017Công ty đầu tư kho lạnh với sức chứa 3,000 tấn.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 228 tỷ đồng.
- 2012Sáp nhập Công ty CP Chế biến thức ăn thủy sản vào Công ty CP XNK Thủy sản Cửu long An Giang.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 2011Công ty phát hành thêm cổ phiếu thưởng, nâng vốn điều lệ lên gần 184 tỷ đồng.
- 07/2010Công ty phát hành thêm 2 triệu cổ phiếu, tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 09/2007Chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE), tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 02/05/2007CT chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP.
- 02/2005Nhà máy chế biến của CT chính thức sản xuất.
- 2003Công ty TNHH XNK Thủy sản Cửu long An Giang được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 589
- LNST 18,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.501
- Nợ 653
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 181
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.122
- LNST 34,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.556
- Nợ 712
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 218
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 12,2Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 902 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.908 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 05/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:6 |
| 31/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 08/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 17/10/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:13 |
| 02/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5000:1111 |
| 13/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33% (3.300đ/CP) |