Tổng kim ngạch (nửa tháng)Tổng kim ngạch (nửa tháng)Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hoá theo từng nửa tháng (kỳ 1: ngày 1–15, kỳ 2: phần còn lại của tháng) — tín hiệu sớm trước khi có số cả tháng.Giá trị đầy đủ56,68 tỷ USDĐơn vịtỷ USDTần suấtNửa thángKỳK1 T10/2026 · Sơ bộ
56,68 tỷ USD
K1 T4/2026K1 T10/2026
Lịch sử
Kết nối AIThành viên Loyalty xem toàn bộ lịch sử.Nâng cấp Loyalty
| Kỳ | Giá trị | Thay đổi | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| K1 T10/2026 | 56,68 tỷ USD | −5,89 tỷ USD | Sơ bộ |
| K2 T9/2026 | 62,57 tỷ USD | +7,71 tỷ USD | Sơ bộ |
| K1 T9/2026 | 54,86 tỷ USD | −2,38 tỷ USD | Sơ bộ |
| K2 T8/2026 | 57,24 tỷ USD | +4,91 tỷ USD | Sơ bộ |
| K1 T8/2026 | 52,33 tỷ USD | −5,51 tỷ USD | Sơ bộ |
| K2 T7/2026 | 57,84 tỷ USD | +6,3 tỷ USD | Sơ bộ |
| K1 T7/2026 | 51,54 tỷ USD | −1,37 tỷ USD | Sơ bộ |
| K2 T6/2026 | 52,91 tỷ USD | +1,6 tỷ USD | Sơ bộ |
| K2 T5/2026 | 51,31 tỷ USD | +3,59 tỷ USD | Sơ bộ |
| K1 T5/2026 | 47,72 tỷ USD | −0,84 tỷ USD | Sơ bộ |
| K2 T4/2026 | 48,56 tỷ USD | +1,19 tỷ USD | Sơ bộ |
| K1 T4/2026 | 47,37 tỷ USD | — | Sơ bộ |
Nguồn: HODL.VN · “Sơ bộ / Ước tính” có thể điều chỉnh ở kỳ sau.