HX-ITHODL
Chỉ số ngành Công nghệ thông tin
2.293,7−87,3(-3,67%)
Biểu đồ giá HX-IT
Cọ
Mũi tên
Hình khối
So với VN-Index
| HX-IT | VN-Index | |
|---|---|---|
| Phiên | -3,67% | -0,88% |
| 1 tháng | -13,76% | -1,60% |
| 3 tháng | -20,27% | -2,42% |
| Từ đầu năm | -40,84% | -3,31% |
| 1 năm | -43,31% | +5,04% |
Thống kê ngành dành cho thành viên
P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ
Đăng nhậpRổ chỉ số · 16 mã
| Mã | Tên | Giá | Phiên ▼ | Tỷ trọng | P/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒 |
|---|---|---|---|---|---|
| SMT | CTCP Sametel | 9.300 | +5,68% | 0,05% | |
| ITD | CTCP Công nghệ ITD | 10.850 | +5,34% | 0,24% | |
| SGT | CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn | 11.000 | +3,77% | 1,11% | |
| POT | CTCP Thiết bị Bưu điện | 19.800 | +2,59% | 0,33% | |
| ICT | CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện | 17.100 | +0,59% | 0,46% | |
| ST8 | CTCP Tập đoàn ST8 | 2.060 | +0,49% | 0,04% | |
| KST | CTCP KASATI | 12.500 | 0,00% | 0,07% | |
| ONE | CTCP Công nghệ One | 9.000 | 0,00% | 0,06% | |
| CKV | CTCP COKYVINA | 12.600 | 0,00% | 0,04% | |
| VTC | CTCP Viễn thông VTC | 9.500 | 0,00% | 0,04% | |
| CMG | CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC | 17.600 | -2,22% | 4,13% | |
| UNI | CTCP Đầu Tư Và Phát Triển Sao Mai Việt | 6.500 | -2,99% | 0,36% | |
| ELC | CTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom | 10.550 | -3,65% | 1,21% | |
| SAM | CTCP SAM Holdings | 6.260 | -3,69% | 2,06% | |
| FPT | CTCP FPT | 50.800 | -3,97% | 89,77% | |
| VLA | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | 5.600 | -6,67% | 0,02% |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,2 | −10,3 | −18,4 | 0,7 | −5,0 | −1,7 | −5,1 | 8,1 | −5,4 | −15,5 | −3,1 | −40,8 | |
| 2025 | 0,4 | −7,7 | −13,1 | −9,8 | 6,4 | 2,0 | 1,4 | −1,9 | −7,8 | 10,5 | −6,4 | −1,1 | −26,0 |
| 2024 | −0,8 | 11,9 | 6,1 | 5,2 | 10,5 | 9,9 | −2,0 | 3,7 | −0,3 | 1,0 | 6,0 | 5,2 | 71,7 |
| 2023 | 7,6 | −3,4 | −1,5 | −1,4 | 7,4 | 2,4 | 12,4 | 11,0 | −4,3 | −9,8 | 10,0 | 4,6 | 37,5 |
| 2022 | −5,5 | 4,0 | 11,7 | −3,5 | 2,7 | −5,6 | −2,0 | 2,9 | −6,2 | −7,0 | −1,3 | 2,1 | −8,8 |
| 2021 | 4,8 | 14,0 | 1,7 | 2,4 | 15,2 | 2,9 | 5,0 | 0,4 | 2,9 | 7,0 | −0,4 | −1,4 | 68,4 |
| 2020 | −6,6 | 3,1 | −17,3 | 14,3 | 4,6 | −2,0 | −1,5 | 7,7 | 0,6 | 1,0 | 5,3 | 5,5 | 11,7 |
| 2019 | 1,5 | 1,7 | 4,8 | −0,7 | 2,4 | 3,6 | 4,9 | 5,0 | 0,1 | −1,8 | 1,9 | ||
| TB | 1,2 | 1,6 | −3,6 | 1,6 | 5,1 | 1,3 | 1,5 | 4,6 | −1,9 | −1,6 | 1,6 | 2,4 | 25,7 |
| % năm tăng | 57% | 63% | 50% | 63% | 75% | 63% | 50% | 88% | 38% | 63% | 43% | 71% | 67% |