Giá cao su thế giới: tra ở đâu và tác động tới biên lợi nhuận
Nội dung bài7 phần
Giá cao su thế giới: tra ở đâu và tác động tới biên lợi nhuận
Giá cao su thế giới tra được miễn phí, không cần tài khoản, và cập nhật mỗi tháng. Nguồn dễ dùng nhất là bảng Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới. Bảng này gom giá hàng hoá từ năm 1960 vào một tệp Excel.
Bài này chỉ cách tra, rồi đặt giá cạnh biên lợi nhuận gộp của năm mã cao su niêm yết. Số liệu đến 02/10/2026.
Giá cao su thế giới tra ở đâu

Vào trang Commodity Markets của Ngân hàng Thế giới, tải tệp "Monthly Prices". Bản cập nhật ngày 02/10/2026 là bản mới nhất khi viết bài này. Tệp có sẵn hai dòng cao su.
Dòng Rubber, TSR20 là cao su khối tiêu chuẩn kỹ thuật. Dòng Rubber, RSS3 là cao su tờ xông khói. Cả hai tính bằng đô la Mỹ mỗi kilôgam, bình quân theo tháng.
Khi tra cần nhớ ba điều.
- Đây là giá bình quân tháng, không phải giá trong phiên.
- Giá niêm yết bằng đô la. Doanh nghiệp trong nước bán bằng đồng, nên tỷ giá chen vào.
- Giá thế giới không bằng giá bán thực tế của từng công ty. Công ty có hợp đồng và chất lượng mủ riêng.
Giá cao su thế giới từ 2022

Giá TSR20 bình quân năm 2022 là 1,54 đô la mỗi kilôgam. Năm 2023 rơi xuống 1,38 đô la. Năm 2024 lên 1,75 đô la, năm 2025 là 1,77 đô la.
Chín tháng đầu năm 2026, giá bình quân 2,11 đô la. Tháng 9/2026 đạt 2,41 đô la, mức cao nhất trong chuỗi từ năm 2018 trở lại. Tháng 1/2026 thấp nhất năm với 1,84 đô la.
Nửa đầu năm 2026, giá TSR20 bình quân 2,04 đô la, cao hơn 11,9% so với 1,82 đô la của nửa đầu năm 2025. Dòng RSS3 tháng 9/2026 là 2,75 đô la.
Biên gộp cùng chiều giá theo năm
Biên lợi nhuận gộp là lãi gộp chia doanh thu thuần. Với doanh nghiệp bán mủ, giá bán đi lên mà giá vốn đi chậm hơn thì biên rộng ra. Giá đi xuống thì ngược lại.
Bảng dưới so năm giá thấp nhất với năm giá cao nhất trong giai đoạn 2022 đến 2025.
Mã | Biên gộp năm 2023 | Biên gộp năm 2025 |
|---|---|---|
GVR | 22,4% | 29,8% |
PHR | 24,2% | 28,1% |
DPR | 26,4% | 38,9% |
TRC | 20,4% | 34,8% |
DRI | 35,9% | 38,3% |
Giá TSR20 bình quân (đô la/kg) | 1,38 | 1,77 |
Nguồn: BCTC hợp nhất GVR, PHR, DPR, TRC, DRI · HODL.VN, báo cáo năm. Giá: Ngân hàng Thế giới, Pink Sheet cập nhật 02/10/2026.

Cả năm mã cùng có biên gộp năm 2025 rộng hơn năm 2023. Cao su Tây Ninh nhảy từ 20,4 lên 34,8%. Đầu tư Cao su Đắk Lắk nhích ít nhất, từ 35,9 lên 38,3%.
Nhìn theo nửa năm, tín hiệu lẫn lộn
Bốn năm chỉ là bốn điểm. Chúng cho thấy cùng chiều, chưa cho thấy quan hệ cố định. Nhìn nửa năm thì bức tranh khác.
Nửa đầu năm 2026, giá TSR20 tăng 11,9%. Nhưng biên gộp của GVR đi từ 29,8 xuống 28,2%. Của Cao su Tây Ninh đi từ 36,1 xuống 29,2%. Của Cao su Đồng Phú đi từ 40,1 xuống 39,4%. Chỉ Đầu tư Cao su Đắk Lắk tăng, từ 39,4 lên 41,6%.
Theo quý, rõ hơn nhưng không đều
Quý 2/2026, giá TSR20 bình quân 2,17 đô la, cao hơn 29,9% so với 1,67 đô la của quý 2/2025. Đây là mức tăng cùng kỳ lớn nhất trong sáu quý gần nhất.
Mã | Biên gộp quý 2/2025 | Biên gộp quý 2/2026 |
|---|---|---|
DPR | 33,0% | 40,4% |
PHR | 26,9% | 34,2% |
DRI | 39,3% | 44,5% |
TRC | 31,3% | 33,6% |
GVR | 30,7% | 30,5% |
Nguồn: BCTC hợp nhất các mã trong bảng · HODL.VN, báo cáo quý. Giá: Ngân hàng Thế giới, Pink Sheet cập nhật 02/10/2026.
Bốn mã có biên rộng ra từ 2,3 đến 7,4 điểm %. GVR gần như đứng yên. Thuyết minh phân đoạn của tập đoàn sẽ cho biết vì sao.
Giá cao su thế giới: điểm xuất phát
Giá thế giới cho biết hướng gió. Nó chưa nói công ty hưởng bao nhiêu. Cần đọc thêm cơ cấu doanh thu, hợp đồng bán và tỷ giá trong thuyết minh của từng mã.
Với mã có khoản đền bù đất lớn, phải tách nguồn lợi nhuận trước khi so biên. Cách đọc từng khoản nằm ở cấu trúc báo cáo tài chính.
Muốn tra thêm thuật ngữ, xem danh sách thuật ngữ báo cáo tài chính. Muốn ghép giá hàng hoá vào khung định giá, xem các mô hình định giá chứng khoán.
Nội dung trên để tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.
Duyệt bởi Ban biên tập HODL.VN · Cập nhật 08/11/2026
Ứng dụng HODL
Tải app HODL
Bảng giá, cảnh báo giá và bài phân tích ngay trên điện thoại.